Valqua 6502 Vietnam | Gioăng đệm làm kín chịu nhiệt Valqua 6502


Giá cả: Liên hệ

Xuất xứ: Thái Lan
Vật liệu: sợi aramid, sợi carbon, trộn lẫn với cao su NBR kết dính với len khoáng chịu nhiệt và chất độn vô cơ.
Application Standard

• Chịu nhiệt cao

• Chịu được axit và kiềm mạnh

• Làm kín trong môi trường khí: không khí, khí độc, khí dễ cháy, khí dễ bay hơi, hơi nước

Ứng dụng:

Thông tin sản phẩm

Gioăng tấm làm kín chịu nhiệt Valqua 6502 (còn được gọi là tấm bìa giấy Valqua 6502), là vật liệu được làm từ hỗn hợp sợi aramid, sợi carbon, trộn lẫn với cao su NBR kết dính với len khoáng chịu nhiệt và chất độn vô cơ, sau đó được cuộn lại và lưu hóa theo quy trình luyện cán nóng. Ron đệm Valqua 6502 là lựa chọn sử dụng phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp như: công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, lọc dầu, hóa dầu...

Gasket Valqua 6502 được chỉ định sử dụng làm kín trong mặt bích đường ống, hệ thống van và các thiết bị khác. Khả năng chịu được axit và kiềm mạnh, không khí, khí dễ cháy, khí độc, hơi nước steam, nước, nước biển, nước nóng, các dung môi hữu cơ dẫn xuất từ dầu mỏ và các hóa chất công nghiệp nói chung. So với gioăng tấm Valqua 6500 thì Valqua 6502 chịu nhiệt tốt hơn.

Ron đệm Valqua 6502 được gia công từ tấm đệm làm kín Valqua 6502, vòng đệm không amiang Valqua 6502 được dựa trên kích thước tiêu chuẩn hoặc phi tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Kích thước

• Kích thước (W x L): 1270mm x 1270mm, 1270mm x 3810mm, 3048mm x 3810mm

• Độ dày (T): 0.5mm - 0.8mm - 1.0mm - 1.5mm - 2.0mm - 3.0mm

• Màu sắc: Xám Đen (Grey/Black)

Đồ thị pT | Gioăng đệm chịu nhiệt Valqua 6502

Đồ thị pT Valqua 6502 cung cấp các hướng dẫn cho việc xác định sự phù hợp của một loại vật liệu gioăng đệm gasket đặc biệt cho một ứng dụng cụ thể chỉ dựa trên nhiệt độ và áp suất hoạt động (phù hợp với môi trường hóa chất giả định). Do đó bạn cần quan tâm đến khả năng kháng hóa chất của vật liệu khi sử dụng thực tế.

• Nhiệt độ hoạt động (temperature) : -50ºC ~ 214ºC
Nếu nhiệt độ hoạt động >100°C, nên thảm khảo qua tài liệu kĩ thuật sử dụng an toàn

• Áp suất hoạt động (pressure) trong môi trường hơi nước bão hòa, nước nóng, dung dịch muối, dung dịch axit yếu và kiềm yếu: Max 3.0 MPa

• Áp suất hoạt động (pressure) trong môi trường dầu ở 100°C hoặc thấp hơn: Max 3.0 MPa

• Áp suất hoạt động (pressure) trong môi trường không khí, khí thải, khí trơ: Max 1.0 MPa

Typical Physical Properties


Thickness 1.5 Thickness 3.0 Thickness 1.5 Thickness 3.0
Density app. 1.76 g/cm3 app. 1.76 g/cm3 Oil resistance IRM903 oil 150ºC x 5h
Compressibility [34.3N/mm2] 9% 10% Thickness increase ratio 1.3% 1.0%
Recovery [34.3N/mm2] 67% 64% Tensile strength reduction ratio 9.2% 9.6%
Tensile Strength 13.1 MPa 12.5 MPa Resistance to fuel oil ASTM Fuel B (JIS fuel oil B) R.T. x 5h
Creep relaxation ratio 100ºC x 22h 27.5% 47.0% Thickness increase ratio 4.3% 2.6%
Flexibility (MD) 11 12 Weight increase 6.7% 6.0%

Quý khách hàng cần quan tâm

Công ty Kiên Dũng chuyên nhập khẩu và phân phối các sản phẩm gioăng đệm chèn kín được gia công từ Gioăng tấm làm kín chịu nhiệt không amiăng Valqua 6502 chính hãng với chất lượng cao và giá cả cạnh tranh trên thị trường Việt Nam.

Khi yêu cầu gia công gioăng đệm từ Gioăng tấm Valqua 6502 , quý khách hàng vui lòng cung cấp đầy đủ thông tin:
• Tiêu chuẩn: ANSI, JIS, DIN, BS,..
• Kích thước: Đường kính trong (ID), đường kính ngoài (OD), độ dày vật liệu (T)
• Hình dạng: có lỗ bu lông (RF), không lỗ bu lông (FF)
• Phi tiêu chuẩn: theo yêu cầu khách hàng, kèm bản vẽ: vành khăn, hình vuông, oval, elip,...

Ngoài ra, nếu chưa chọn được loại vật liệu tấm đệm không amiăng Valqua phù hợp cho ứng dụng, quý khách hàng có thể cung cấp cho chúng tôi những thông tin về: tiêu chuẩn mặt bích, tiêu chuẩn bu lông, điều kiện vận hành: nhiệt độ và áp lực, môi trường làm việc và lưu chất,... Đội ngũ kĩ thuật giàu kinh nghiệm và nhiệt tình của chúng tôi sẽ lựa chọn và tư vấn cho khách hàng những sản phẩm phù hợp nhất.