Vòng Đệm Kim Loại Ring Type Joint Gasket KIDUCO: Bảng Kích Thước Cho Mặt Bích Tiêu Chuẩn ASME B16.5 và ASME B16.47 Series A (MSS-SP44)


DIMENSIONS & TOLERANCES TYPE R RING GASKET KIDUCO ASME B16.20
TO BE USED WITH RTJ FLANGE ASME B16.5 & ASME B16.47 Series A (MSS-SP44)

Tất cả sản phẩm vòng đệm kim loại làm kín Ring Type Joint Gasket của KIDUCO cung cấp trực tiếp cho các nhà máy ở Việt Nam đều đạt kích thước tiêu chuẩn quốc tế được quy định trong tiêu chuẩn ASME B16.20

Phù hợp với những mã sản phẩm vòng đệm kim loại ring type joint gasket KIDUCO có sẵn: KD 5500

Bảng Kích Thước Cho Mặt Bích Tiêu Chuẩn ASME B16.5 và ASME B16.47 Series A (MSS-SP44)

Bảng kích thước giúp quý khách hàng có thể xác định nhanh được vòng đệm làm kín từ những so sánh với dữ liệu đo thực tế, từ đó quyết định lựa chọn ring type joint gasket phù hợp cho từng ứng dụng cụ thể. Dưới đây là bảng thông số kích thước đầy đủ được phân loại theo áp lực (CLASS) và kích thước ống định danh (NPS) của vòng đệm làm kín phù hợp với mặt bích tiêu chuẩn ASME B16.5 và ASME B16.47 Series A (MSS-SP44).

Bảng Kích Thước Vòng Đệm Kim Loại Ring Type Joint Gasket KIDUCO Theo Tiêu Chuẩn ASME B16.20
Ring Type Joint Flange ASME B16.5
R
No
Dia
P
Width
A
Height Oct
C
Oct
R1
CLASS Pressure / NPS
Oval
B
Oct
H
150# 300# 600# 900# 1500# 2500#
R 11 34.14 6.35 11.2 9.7 4.32 1.5 1/2 1/2
R 12 39.7 7.95 14.2 12.7 5.23 1.5 1/2 1/2
R 13 42.88 7.95 14.2 12.7 5.23 1.5 3/4 3/4 1/2
R 14 44.45 7.95 14.2 12.7 5.23 1.5   3/4 3/4
R 15 47.63 7.95 14.2 12.7 5.23 1.5 1
R 16 50.8 7.95 14.2 12.7 5.23 1.5 1 1 3/4
R 17 57.15 7.95 14.2 12.7 5.23 1.5
R 18 60.33 7.95 14.2 12.7 5.23 1.5 1
R 19 65.1 7.95 14.2 12.7 5.23 1.5
R
No
Dia
P
Width
A
Height Oct
C
Oct
R1
CLASS Pressure / NPS
Oval
B
Oct
H
150# 300# 600# 900# 1500# 2500#
R 20 68.28 7.95 14.2 12.7 5.23 1.5
R 21 72.24 11.13 17.5 16 7.75 1.5
R 22 82.55 7.95 14.2 12.7 5.23 1.5 2
R 23 82.55 11.13 17.5 16 7.75 1.5 2 2
R 24 95.25 11.13 17.5 16 7.75 1.5 2 2
R 25 101.6 7.95 14.2 12.7 5.23 1.5
R 26 101.6 11.13 17.5 16 7.75 1.5 2
R 27 107.95 11.13 17.5 16 7.75 1.5
R 28 111.13 12.7 19.1 17.5 8.66 1.5
R 29 114.3 7.95 14.2 12.7 5.23 1.5 3
R 30 * 117.48 11.13 17.5 16 7.75 1.5 3 3
R 31 123.83 11.13 17.5 16 7.75 1.5 3 3
R 32 127 12.7 19.1 17.5 8.66 1.5 3
R 33 131.78 7.95 14.2 12.7 5.23 1.5
R 34 131.78 11.13 17.5 16 7.75 1.5
R 35 136.53 11.13 17.5 16 7.75 1.5   3
R 36 149.23 7.95 14.2 12.7 5.23 1.5 4
R 37 149.23 11.13 17.5 16 7.75 1.5 4 4
R 38 157.18 15.88 22.4 20.6 10.49 1.5 4
R 39 161.93 11.13 17.5 16 7.75 1.5 4
R
No
Dia
P
Width
A
Height Oct
C
Oct
R1
CLASS Pressure / NPS
Oval
B
Oct
H
150# 300# 600# 900# 1500# 2500#
R 40 171.45 7.95 14.2 12.7 5.23 1.5 5
R 41 180.98 11.13 17.5 16 7.75 1.5 5 5
R 42 190.5 19.05 25.4 23.9 12.32 1.5 5
R 43 193.68 7.95 14.2 12.7 5.23 1.5 6
R 44 193.68 11.13 17.5 16 7.75 1.5 5
R 45 211.15 11.13 17.5 16 7.75 1.5 6 6
R 46 211.15 12.7 19.1 17.5 8.66 1.5 6
R 47 228.6 19.05 25.4 23.9 12.32 1.5 6
R 48 247.65 7.95 14.2 12.7 5.23 1.5 8
R 49 269.88 11.13 17.5 16 7.75 1.5 8 8
R 50 269.88 15.88 22.4 20.6 10.49 1.5 8
R 51 279.4 22.23 28.7 26.9 14.81 1.5 8
R 52 304.8 7.95 14.2 12.7 5.23 1.5 10
R 53 323.85 11.13 17.5 16 7.75 1.5 10 10
R 54 323.85 15.88 22.4 20.6 10.49 1.5 10
R 55 342.9 28.58 36.6 35.1 19.81 2.3 10
R 56 381 7.95 14.2 12.7 5.23 1.5 12
R 57 381 11.13 17.5 16 7.75 1.5 12 12
R 58 381 22.23 28.7 26.9 14.81 1.5 12
R 59 396.88 7.95 14.2 12.7 5.23 1.5 14
R
No
Dia
P
Width
A
Height Oct
C
Oct
R1
CLASS Pressure / NPS
Oval
B
Oct
H
150# 300# 600# 900# 1500# 2500#
R 60 406.4 31.75 39.6 38.1 22.33 2.3 12
R 61 419.1 11.13 17.5 16 7.75 1.5 14 14
R 62 419.1 15.88 22.4 20.6 10.49 1.5 14
R 63 419.1 25.4 33.3 31.8 17.3 2.3 14
R 64 454.03 7.95 14.2 12.7 5.23 1.5 16
R 65 469.9 11.13 17.5 16 7.75 1.5 16 16
R 66 469.9 15.88 22.4 20.6 10.49 1.5 16
R 67 469.9 28.58 36.6 35.1 19.81 2.3 16
R 68 517.53 7.95 14.2 12.7 5.23 1.5 18
R 69 533.4 11.13 17.5 16 7.75 1.5 18 18
R 70 533.4 19.05 25.4 23.9 12.32 1.5 18
R 71 533.4 28.58 36.6 35.1 19.81 2.3 18
R 72 558.8 7.95 14.2 12.7 5.23 1.5 20
R 73 584.2 12.7 19.1 17.5 8.66 1.5 20 20
R 74 584.2 19.05 25.4 23.9 12.32 1.5 20
R 75 584.2 31.75 39.6 38.1 22.33 2.3 20
R 76 673.1 7.95 14.2 12.7 5.23 1.5 24
R 77 692.15 15.88 22.4 20.6 10.49 1.5 24 24
R 78 692.15 25.4 33.3 31.8 17.3 2.3 24
R 79 692.15 34.93 44.5 41.4 24.82 2.3 24
R
No
Dia
P
Width
A
Height Oct
C
Oct
R1
#150 #300 #600 #900 #1500 #2500
Oval
B
Oct
H
CLASS pressure / NPS
Ring Type Joint Flange ASME B16.47 Series A
R
No
Dia
P
Width
A
Height Oct
C
Oct
R1
CLASS pressure / NPS
Oval
B
Oct
H
300# 600# 900#
R 93 749.3 19.05 ... 23.9 12.32 1.5 26 26
R 94 800.1 19.05 ... 23.9 12.32 1.5 28 28
R 95 857.25 19.05 ... 23.9 12.32 1.5 30 30
R 96 914.4 22.23 ... 26.9 14.81 1.5 32 32
R 97 965.2 22.23 ... 26.9 14.81 1.5 34 34
R 98 1022.35 22.23 ... 26.9 14.81 1.5 36 36
R 100 749.3 28.58 ... 35.1 19.81 2.3 26
R 101 800.1 31.75 ... 38.1 22.33 2.3 28
R 102 857.25 31.75 ... 38.1 22.33 2.3 30
R 103 914.4 31.75 ... 38.1 22.33 2.3 32
R 104 965.2 34.93 ... 41.4 24.82 2.3 34
R 105 1022.35 34.93 ... 41.4 24.82 2.3 36
R
No
Dia
P
Width
A
Height Oct
C
Oct
R1
300# 600# 900#
Oval
B
Oct
H
CLASS pressure/ NPS
Ghi chú

• All dimensions are in millimeters.

• Dung sai
      P = average pitch diameter of ring ±0.18
      A = width of ring ±0.20
      B & H = height of ring +1.3. -0.5. Variation in height throughout the entire circumference of any given ring shall not exceed 0.5 within these tolerances



      C = width of flat on octagonal ring ±0.20
      R1 = radius in ring ±0.5
      23 deg = angle ±0 deg 30 min
      R-30 = for lapped joint only


BÀI VIẾT KĨ THUẬT LIÊN QUAN