Vòng Đệm Kim Loại Ring Type Joint Gasket KIDUCO: Ý Nghĩa Mã Sản Phẩm Và Bảng Vật Liệu


Mã sản phẩm Ring Type Joint Gasket KIDUCO khi đặt hàng và ý nghĩa

Tất cả sản phẩm vòng đệm kim loại làm kín Ring Type Joint Gasket của KIDUCO cung cấp trực tiếp cho các hệ thống đường ống trong các nhà máy ở Việt Nam đều được xác định bằng mã sản phẩm, nhằm giúp chúng ta phân biệt nhanh chóng và chính xác các loại vòng đệm khác nhau.

Mã sản phẩm vòng đệm kim loại làm kín KIDUCO thể hiện những thông tin sau:
- Type: 6 nhóm vòng đệm
      + Tyle R Oval Ring
      + Tyle R Octagonal Ring
      + Tyle RX pressure energized
      + Tyle BX pressure energized
      + Delta Ring Joint
      + Lens Ring Joint
- Material: vật liệu vòng đệm

Vòng Đệm Kim Loại Ring Type Joint Gasket KIDUCO: Ý Nghĩa Mã Sản Phẩm

KD 5500-OV-E

Style
OV Tyle R Oval Ring
OT Tyle R Octagonal Ring
RX Tyle RX pressure energized
BX Tyle BX pressure energized
DT Delta Ring Joint
LN Lens Ring Joint

VÍ DỤ: Mã sản phẩm KD 5500-OV-E

KD: [Trademark] KIDUCO
5500: [Product Type] Ring Type Joint Gasket
OV: [Style] Tyle R Oval Ring
E: [Ring Material] 304SS

Inner Ring Material
D Soft Iron J 321SS W Incoloy 800
S Low Carbon Steel K 347SS T Titanium
E 304SS R 410SS X1 Hastelloy B2
L 304LSS U 430SS X2 Hastelloy C276
G 316SS F 5Cr-0.5Mo A Aluminum
H 316LSS M Monel 400 C Copper
O 310SS N Nickel 200 V Vật liệu khác
P 316Ti SS Y Inconel 600

Tính chất vật liệu vòng đệm Ring Type Joint Gasket

Khuyến nghị dùng vòng đệm kim loại Ring Type Joint có độ cứng vật liệu nhỏ hơn so với vật liệu mặt bích. Bảng số liệu về độ cứng vật liệu chỉ mang tính chất tham khảo tương đối, thực tế vòng đệm kim loại RTJ có độ cứng bằng hoặc thấp hơn so với danh sách bên dưới.


Material Code Hardness Working temp (ºC)
Category Description BRINELL ROCKWELL B Min. Max.
General Grade Carbon Steel Low Carbon Steel S 120 68 -40 540
Soft Iron D 90 56 -60 500
Stainless Steel 304SS E 160 83 -250 540
304LSS L 160 83 -250 540
316SS G 160 83 -200 815
316LSS H 160 83 -200 815
410SS R 170 86 -40 850
5Cr-0.5Mo F 130 72 -29 650
Non-ferrous metal Copper C approx. 80 - -100 315
Aluminum A approx. 35 - -200 425
Special Grade Stainless Steel 321SS J 160 83 -200 870
347SS K 160 83 -200 870
Inconel 600/625 Y 150 78 -100 1095
Incolloy 800/825 W 150 78 -100 1095
Non ferrous metal Monel 400 M 150 78 -100 760
Titanium T approx. 215 - -200 540
Nickel 200 N 120 68 -200 760
Hastelloy B2/B3 X1 230 121 -100 1095
Hastelloy C276 X2 210 110 -100 1095

BÀI VIẾT KĨ THUẬT LIÊN QUAN